10:33 | 23/02/2021

Giá lăn bánh các phiên bản Toyota Vios 2021 mới ra mắt hôm nay

Toyota Việt Nam vừa công bố giá bán lẻ cho mẫu Toyota Vios 2021 mới ra mắt hôm nay, phiên bản thể thao lần đầu tiên xuất hiện ở Việt Nam GR-S có giá đắt nhất lên tới 638 triệu đồng.
Toyota Vios 2021: 4 phiên bản, 6 tùy chọn, giá bán 478 - 638 triệu đồng Toyota Vios 2021 bất ngờ về đại lý, có thể ra mắt sớm hơn dự kiến Toyota Vios 2021 sẽ được nâng cấp gì?

Ngày 23/2/2021, Toyota Việt Nam chính thức giới thiệu mẫu xe mới Vios 2021 tới thị trường Việt Nam. Như vậy, so với dự kiến ra mắt vào tháng 3, hãng xe Nhật đã trình làng phiên bản nâng cấp giữa vòng đời (facelift) Toyota Vios 2021 sớm hơn.

Xe bao gồm 4 phiên bản, 6 tùy chọn, 8 màu sắc với giá bán 478 - 638 triệu đồng. Vios 2021 bao gồm các phiên bản E MT, E CVT, G CVT và phiên bản thể thao GR-S lần đầu ra mắt thị trường Việt Nam.

Toyota Vios 2021 giá cao nhất 638 triệu đồng

Tất cả các phiên bản đều sử dụng động cơ xăng 1.5L cho công suất 107 mã lực và mô-men xoắn cực đại 140Nm. Vios 2021 được cung cấp hai tùy chọn số sàn 5 cấp hoặc số tự động vô cấp CVT.

Đồng thời nhà sản xuất ô tô Nhật Bản cũng công bố mức giá bán lẻ cho các phiên bản Vios 2021 mới ra mắt. Dưới đây là mức giá lăn bánh tạm tính.

Các phiên bản

Màu sắc

Giá niêm yết (VNĐ)

Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)

Giá lăn bánh tại TP HCM (VNĐ)

VIOS GR-S

Trắng ngọc trai

638.000.000

736.897.000

724.137.000

Các màu khác

630.000.000

727.937.000

715.337.000

VIOS G-CVT

Trắng ngọc trai

589.000.000

682.017.000

670.237.000

Các màu khác

581.000.000

673.057.000

661.437.000

VIOS E-CVT

(7 túi khí)

Trắng ngọc trai

558.000.000

647.297.000

636.137.000

Các màu khác

550.000.000

638.337.000

627.337.000

VIOS E-CVT

(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

539.000.000

626.017.000

615.237.000

Các màu khác

531.000.000

617.057.000

606.437.000

VIOS E-MT

(7 túi khí)

Trắng ngọc trai

503.000.000

585.697.000

575.637.000

Các màu khác

495.000.000

576.737.000

566.837.000

VIOS E-MT

(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

486.000.000

566.657.000

556.937.000

Các màu khác

478.000.000

557.697.000

548.137.000

Theo CSAT

Tin liên quan

Tin mới hơn

Tin khác

Xem thêm tin khác

Chọn xe nào

Cộng đồng